UBND tỉnh, TP: ...........................
Huyện: .........................................
Xã: ...............................................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
TỜ KÊ KHAI
HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT CỦA TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Công văn số 765/BTNMT-ĐKTKĐĐ
ngày 05 tháng 3 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
để dùng cho việc kê khai từng khu đất của từng tổ chức)
1- Tổ chức kê khai:
- Tên tổ chức: ...............................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số.................................. ngày..... tháng..... năm..........
của................................................................................................................................
- §Þa chØ tæ chøc: : .........................................................................................................
......................................................................................................................................
- Loại hình của tổ chức: ...............................................................................................
2- Tình hình quản lý, sử dụng đất của tổ chức:
- Tổng số khu đất tổ chức quản lý sử dụng: ................................................................
- Địa chỉ khu đất kê khai: ............................................................................................
......................................................................................................................................
2.1. Chỉ tiêu điều tra theo mục đích sử dụng
|
Loại đất |
(Mã LĐ) |
Diện tích
theo quyết định giao, cấp
(m2) |
Diện tích theo hiện trạng
(m2) |
|
Tổng diện tích sử dụng |
|
|
|
|
1- Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
1.1- Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
|
|
|
1.2- Đất lâm nghiệp |
LNC |
|
|
|
1.3- Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
1.4- Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.5- Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
2- Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
2.1- Đất ở |
OTC |
|
|
|
2.2- §Êt chuyªn dïng |
CDG |
|
|
|
2.2.1- Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp |
CTS |
|
|
|
2.2.2- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
2.2.3- Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
2.3- §Êt nghÜa trang nghÜa ®Þa |
NTD |
|
|
|
2.4- §Êt s«ng suèi vµ mÆt níc chuyªn dïng |
SMN |
|
|
|
2.5- §Êt phi nông nghiệp kh¸c |
PNK |
|
|
|
3- Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
4- Đất có mặt nước ven biển |
MVB |
|
|
2.2. Chỉ tiêu điều tra tình hình sử dụng theo hiện trạng
|
Chỉ tiêu điều tra |
(Mã LĐ) |
Diện tích
(m2) |
Sử dụng từ năm |
|
A- Tổng diện tích |
|
|
|
|
1- Diện tích sử dụng đúng mục đích |
|